E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decomposition”

124 câu thật có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decomposition nghĩa là sự phân hủy. decomposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the analysis of a vector field. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In decomposition reactions, a single compound will break down to form two or more new substances.

    Từ trong câu: decomposition, reaction, single, compound, break, down, form, new

    «Introductory Chemistry Online/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251157 (bản sửa đổi 4664062). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The solution can of course be made stronger or weaker till we ascertain the exact proportion which will prevent decomposition.

    Từ trong câu: decomposition, solution, course, make, strong, weak, till, exact

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Microbes and macroinvertebrates, such as shredders, will physically tear and break the material apart into more digestible fragments, thus accelerating decomposition.

    Vi khuẩn và động vật không xương sống cỡ lớn, chẳng hạn như máy nghiền, sẽ xé và phá vỡ vật liệu thành các mảnh dễ tiêu hóa hơn, do đó đẩy nhanh quá trình phân hủy.

    Từ trong câu: decomposition, apart, fragment, physically, accelerate, microbe, tear, break

    «Leaf litter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=855745 (bản sửa đổi 10938715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But whenever a high stage of decomposition is reached, a group of forms represented by these three will swarm the fluid.

    Từ trong câu: decomposition, whenever, high, stage, reach, group, form, represent

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decomposition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • thermochemical decomposition7 lần
  • lu decomposition11 lần
  • chemical decomposition38 lần
  • decomposition of organic17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decomposition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decomposition trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decomposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decomposition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decomposition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decomposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.