Câu tiếng Anh có từ “decomposition”
128 câu thật có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decomposition nghĩa là sự phân hủy. decomposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the analysis of a vector field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decomposition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Second, that in which galvanism has been employed to produce signals by means of bubbles of gas from the decomposition of water.
Từ trong câu: decomposition, second, employ, produce, signal, mean, bubble, gas
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The perfect decomposition which has taken place in one of them, would indicate a much greater age than is generally attributed to them.
Từ trong câu: decomposition, perfect, take, place, indicate, much, great, age
J. H. Ingraham, The South-West, by a Yankee. In Two Volumes. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #35156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The electrolytic decomposition of the chlorides has not yet been successfully accomplished, so that prior to the operation it is necessary to convert them into sulphates.
Từ trong câu: chloride, decomposition, successfully, accomplish, prior, operation, necessary, convert
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decomposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decomposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decomposition trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decomposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decomposition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decomposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decomposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.