Câu tiếng Anh có từ “decomposition”
124 câu thật có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decomposition nghĩa là sự phân hủy. decomposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the analysis of a vector field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decomposition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It occurred to him that such persons might perhaps see light over graves in which dead bodies were undergoing decomposition.
Từ trong câu: decomposition, occur, person, perhaps, see, light, grave, dead
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 88, July 5, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37548. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another person, in order to obtain the funeral money, kept his child three weeks, until it was in a state of decomposition.
Từ trong câu: decomposition, another, person, order, obtain, funeral, money, keep
Edwin Chadwick, A supplementary report on the results of a special inquiry into the practice of interment in towns.. Nguồn: Project Gutenberg #54646. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Smells are not divided into kinds; all of them are transitional, and arise out of the decomposition of one element into another, for the simple air or water is without smell.
Từ trong câu: transitional, smell, divide, kind, arise, out, decomposition, element
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng decomposition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decomposition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decomposition trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ decomposition hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decomposition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decomposition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decomposition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decomposition: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.