Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “damage”

1.070 câu thật có từ damage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damage nghĩa là thiệt hại. damage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In that case, damage can cause problems in performing even regular every-day behaviour.

    Từ trong câu: damage, case, cause, problem, perform, even, regular, every

    «Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Among damaged or destroyed buildings included at least twenty houses, a church, and several businesses.

    Từ trong câu: damage, among, destroy, build, include, least, twenty, house

    «Mississippi tornado kills at least ten», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=176840 (bản sửa đổi 4822104). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In any event, you will cause much greater damage to yourself if you fail a class or get a low grade.

    Từ trong câu: damage, event, cause, much, great, yourself, fail, class

    «How To Become A Good Student/Chapter 1 - Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152413 (bản sửa đổi 3624235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The attack damaged parts of the castle, destroyed its museum, and injured five museum workers.

    Từ trong câu: part, damage, museum, destroy, attack, castle, injure, five

    «Destruction of cultural heritage sites during the 2026 Iran war», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277210 (bản sửa đổi 10941831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng damage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damage trong kho câu?
Kho câu có 1.070 câu có từ damage hoặc các dạng của từ, trích từ 945 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 374 câu, rồi Bậc C1 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damage: can và could (163 câu), Câu phủ định (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.