E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damage”

1.070 câu thật có từ damage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damage nghĩa là thiệt hại. damage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of a change for the worse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many years of working at night, drinking coffee, and worrying about money had damaged his heart.

    Từ trong câu: drink, coffee, many, year, work, night, worry, money

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng damage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repair the damage336 lần
badly damage367 lần
repair damage260 lần
repairing damage157 lần
severely damage200 lần
serious damage407 lần
seriously damage235 lần
repairing the damage131 lần
dna damage155 lần
environmental damage121 lần
brain damage276 lần
amount of damage267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damage trong kho câu?
Kho câu có 1.070 câu có từ damage hoặc các dạng của từ, trích từ 945 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 374 câu, rồi Bậc C1 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damage: can và could (163 câu), Câu phủ định (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.