Câu tiếng Anh có từ “curse”
290 câu thật có từ curse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curse nghĩa là nguyền rủa. curse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: profane or obscene expression usually of surprise or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would be a curse if the benefactions of the churches should be withheld because of Mr. Hand's munificence.
Từ trong câu: munificence, curse, church, because, mr
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the rulers feel themselves irresponsible, it were well that they should be reminded of the awful weight of a people’s curse.”
Khi những người cai trị cảm thấy mình vô trách nhiệm, tốt nhất là họ nên được nhắc nhở về sức nặng khủng khiếp của lời nguyền của nhân dân.”
Từ trong câu: irresponsible, ruler, curse, feel, themselves, well, remind, awful
Nathaniel Hawthorne, In colonial days. Nguồn: Project Gutenberg #64944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From what other cause has it arisen that the discoveries which should have lightened, have added a weight to the curse imposed on Adam?
Từ trong câu: discovery, lighten, curse, cause, arise, add, weight, impose
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Republicans! you waste your time in curses when you should overthrow the tyrant.
Đảng Cộng hòa! bạn lãng phí thời gian vào những lời nguyền rủa khi bạn nên lật đổ tên bạo chúa.
Từ trong câu: overthrow, waste, time, curse, tyrant
Friedrich Schiller, Fiesco; or, the Genoese Conspiracy: A Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #6783. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should she indeed awake, and see me, and curse me, and denounce the murderer?
Từ trong câu: denounce, awake, indeed, see, curse, murderer
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curse trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ curse hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curse: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.