Câu tiếng Anh có từ “currency”
207 câu thật có từ currency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: currency nghĩa là tiền tệ. currency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the metal or paper medium of exchange that is presently used. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ currency
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The considerations which have given currency to an early date for Joel are of various kinds.
Từ trong câu: currency, consideration, give, early, date, various, kind
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The North American Indians have been the subject of numerous popular fallacies, some of which have gained world-wide currency.
Từ trong câu: currency, fallacy, north, subject, numerous, popular, gain, world
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Shipments of the new currency have been sent to the south, where it is to be introduced first.
Từ trong câu: shipment, new, currency, send, south, introduce, first
«Sudan adopts new currency», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58215 (bản sửa đổi 4826775). · English Wikinews · CC BY 2.5
Inflation has caused the face value of coins to fall below the hard currency value of the historically used metals.
Lạm phát đã khiến mệnh giá tiền xu giảm xuống dưới giá trị tiền tệ cứng của kim loại được sử dụng trong lịch sử.
Từ trong câu: historically, inflation, cause, face, value, coin, fall, below
«Group 11 element», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278693 (bản sửa đổi 10218272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng currency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fractional currency | 81 lần |
| depreciated currency | 25 lần |
| virtual currency | 42 lần |
| convertible currency | 18 lần |
| metallic currency | 23 lần |
| decimal currency | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ currency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ currency trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ currency hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ currency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ currency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ currency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ currency: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.