E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “currency”

206 câu thật có từ currency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: currency nghĩa là tiền tệ. currency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the metal or paper medium of exchange that is presently used. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ currency

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • After exchanging for the local currency, I found it helpful to carry small bills, especially when at markets.

    Từ trong câu: currency, exchange, local, find, helpful, carry, small, bill

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/About Where You're Going», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251849 (bản sửa đổi 2174539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means, like other currencies, that closing prices one day become opening prices the next day.

    Từ trong câu: price, mean, like, currency, close, day, become, open

    «Chinese yuan revalued against dollar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16168 (bản sửa đổi 4810858). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Even leather (often used to create emergency currency) was boiled and used to feed the people.

    Từ trong câu: emergency, leather, even, often, use, create, currency, boil

    «Banknote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63150 (bản sửa đổi 10816355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng currency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fractional currency81 lần
depreciated currency25 lần
virtual currency42 lần
convertible currency18 lần
metallic currency23 lần
decimal currency17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ currency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ currency trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ currency hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ currency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ currency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ currency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ currency: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.