Câu tiếng Anh có từ “criticize”
263 câu thật có từ criticize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criticize nghĩa là chỉ trích. criticize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: find fault with; express criticism of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criticize
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then she must stop criticizing herself and she must accept herself for who she is.
Từ trong câu: criticize, herself, stop, accept
«Motivation and emotion/Book/2014/Happiness and health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164446 (bản sửa đổi 1675289). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I must not judge her; I must not criticize her.
Từ trong câu: criticize, judge
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Davy, when you go visiting you must never criticize anything you are given to eat,” said Anne solemnly.
Từ trong câu: criticize, go, visit, never, anything, give, eat
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She must not flatter herself that he thought of her dancing, but if he were criticising her behaviour, she did not feel afraid.
Từ trong câu: criticize, flatter, herself, think, dance, behavior, feel, afraid
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must learn to affirm before we can go on to learn how to criticize.
Từ trong câu: affirm, criticize, learn, go
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They must actually do things, and not merely confine themselves to criticising those who do them.
Từ trong câu: confine, criticize, actually, thing, merely, themselves, criticise
Theodore Roosevelt, American ideals, and other essays, social and political. Nguồn: Project Gutenberg #71581. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the same way the Servian newspapers must not criticise Austria.
Từ trong câu: criticise, criticize, newspaper, way
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng criticize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely criticize | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criticize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criticize trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ criticize hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criticize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criticize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criticize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criticize: Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (39 câu), Quá khứ đơn (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.