Câu tiếng Anh có từ “creatively”
62 câu thật có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creatively nghĩa là một cách sáng tạo. creatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a creative manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creatively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The research suggests that OEs can be a useful indicator for identifying creatively gifted individuals.
Từ trong câu: creatively, research, suggest, useful, indicator, identify, gift, individual
«Motivation and emotion/Book/2024/Theory of positive disintegration and personal growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306598 (bản sửa đổi 2684174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can be creatively adapted to a wide variety of applications.
Từ trong câu: creatively, adapt, wide, variety, application
«Applied Ecopsychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136023 (bản sửa đổi 2004699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can still be successful, you will just have to think more creatively about how you approach life.
Từ trong câu: creatively, still, successful, think, approach, life
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We can vary all yoga exercises creatively.
Từ trong câu: creatively, vary, yoga, exercise
«Yoga/What is Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277852 (bản sửa đổi 3446168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can having fun today help us learn better, think more creatively, or feel resilient in the long run?
Niềm vui hôm nay có thể giúp chúng ta học tốt hơn, suy nghĩ sáng tạo hơn hay cảm thấy kiên cường hơn về lâu dài không?
Từ trong câu: resilient, creatively, fun, today, help, learn, better, think
«Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creatively trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creatively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creatively: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.