Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “creatively”

62 câu thật có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: creatively nghĩa là một cách sáng tạo. creatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a creative manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ creatively

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Denying that we are still infected by prejudice, however, does not help us to deal creatively with it.

    Từ trong câu: creatively, deny, still, infect, prejudice, however, help, deal

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The ability to think creatively as well as critically about new information is managed by argumentation .

    Từ trong câu: critically, creatively, ability, think, well, new, information, manage

    «Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ creatively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creatively trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ creatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creatively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creatively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creatively: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.