Câu tiếng Anh có từ “creatively”
62 câu thật có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creatively nghĩa là một cách sáng tạo. creatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a creative manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creatively
But to do this problem, you will need to think creatively.
Từ trong câu: creatively, problem, need, think
«Physics Exercises/Feynman's Paradox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217489 (bản sửa đổi 1946879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, you are free to think creatively and will not be at risk to give an incorrect answer.
Từ trong câu: creatively, well, free, think, risk, give, incorrect, answer
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Problem Solving from an Evolutionary Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72178 (bản sửa đổi 4641350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can still be successful, you will just have to think more creatively about how you approach life.
Từ trong câu: creatively, still, successful, think, approach, life
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Often, audiences to formal speech will deliberately misunderstand or creatively interpret the proclamations of authority figures.
Từ trong câu: misunderstand, often, audience, formal, speech, deliberately, creatively, interpret
«Performativity and Ritual», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creatively trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creatively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creatively: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.