Câu tiếng Anh có từ “creatively”
62 câu thật có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creatively nghĩa là một cách sáng tạo. creatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a creative manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creatively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Further, He must be a God who acts freely and creatively and who is in time.
Từ trong câu: creatively, further, god, act, freely, time
John Alexander Gunn, Bergson and His Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #5717. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You can still be successful, you will just have to think more creatively about how you approach life.
Từ trong câu: creatively, still, successful, think, approach, life
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Our group had to then think creatively and discover a new test to accomplish our goal drawing inspiration from our Professor.
Sau đó, nhóm của chúng tôi phải suy nghĩ sáng tạo và khám phá một bài kiểm tra mới để hoàn thành mục tiêu lấy cảm hứng từ Giáo sư của chúng tôi.
Từ trong câu: creatively, group, think, discover, new, test, accomplish, goal
«MakerBot PLA Material/Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153734 (bản sửa đổi 1823029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creatively trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creatively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creatively: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.