Câu tiếng Anh có từ “creatively”
62 câu thật có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creatively nghĩa là một cách sáng tạo. creatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a creative manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creatively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Creatively, we've gone to an entirely new place, which is exciting, unexpected, and incredibly inspiring."
Từ trong câu: creatively, go, entirely, new, place, excite, unexpected, incredibly
«Thirty Seconds to Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163881 (bản sửa đổi 10462306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Note that answering these questions creatively depends partly on having already acquired knowledge about the objects to which the questions refer.
Từ trong câu: creatively, note, answer, question, depend, partly, already, acquire
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 8: Instructional Strategies/Creative Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131997 (bản sửa đổi 3231027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Critical thinking, interpersonal, decision making, collaboration are skills fostered while students creatively solve complex problems which may have more than one right answer.
Từ trong câu: creatively, critical, think, interpersonal, decision, make, collaboration, skill
«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creatively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creatively trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ creatively hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creatively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creatively gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creatively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creatively: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.