Câu tiếng Anh có từ “coworker”
67 câu thật có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coworker nghĩa là đồng nghiệp, người cùng làm việc trong một cơ quan hoặc tổ chức. coworker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with whom one works, typically someone in a similar role or at a similar level within an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coworker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Traits they may value among fellow coworkers are loyalty, friendliness, and a strong work ethic.
Từ trong câu: coworker, trait, value, among, fellow, loyalty, friendliness, strong
«Myers-Briggs Type Indicator/ISTJ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4775 (bản sửa đổi 4526842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conflicts of interest for board members generally only apply to close relatives, coworkers and employers/employees, not friends and neighbors.
Từ trong câu: coworker, conflict, interest, board, member, generally, apply, close
«How To Beat The Draft Board/General Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124862 (bản sửa đổi 4220860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At work, you will often write because a coworker, manager, or client has asked you for a recommendation or information.
Từ trong câu: coworker, work, often, write, because, manager, client, ask
«Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217141 (bản sửa đổi 4498524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After you have finished revising it, give it to a family member,friend,peer,classmate,teacher or coworker and have them read it over.
Từ trong câu: coworker, finish, revise, give, family, member, friend, peer
«English introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123128 (bản sửa đổi 2181104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coworker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coworker trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coworker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coworker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coworker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coworker: Câu phủ định (8 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.