Câu tiếng Anh có từ “coworker”
67 câu thật có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coworker nghĩa là đồng nghiệp, người cùng làm việc trong một cơ quan hoặc tổ chức. coworker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with whom one works, typically someone in a similar role or at a similar level within an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coworker
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sexual harassment within the company ranged from comments in the workplace to e-mail threads about which female coworkers Rioters would like to "penetrate".
Từ trong câu: coworker, sexual, harassment, company, range, comment, workplace, mail
«Digital Media Concepts/Riot Games Gender Discrimination Controversy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278189 (bản sửa đổi 2474343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Mr. Bancroft as a writer of history was subject to certain influences likely to be felt in his treatment of facts, which did not affect his coworkers.
Từ trong câu: coworker, mr, writer, history, subject, certain, influence, likely
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coworker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coworker trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coworker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coworker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.