Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coworker”

67 câu thật có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coworker nghĩa là đồng nghiệp, người cùng làm việc trong một cơ quan hoặc tổ chức. coworker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with whom one works, typically someone in a similar role or at a similar level within an organization. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coworker

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • As another coworker of this period says: "Edison seemed pleased when he used to run up against a serious difficulty.

    Từ trong câu: coworker, another, period, seem, please, use, run, up

    Wm. H. Meadowcroft, The boys' life of Edison. Nguồn: Project Gutenberg #50523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Bancroft as a writer of history was subject to certain influences likely to be felt in his treatment of facts, which did not affect his coworkers.

    Từ trong câu: coworker, mr, writer, history, subject, certain, influence, likely

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some birth parents may feel shame in admitting the situation to parents, friends, coworkers, and others.

    Từ trong câu: shame, birth, parent, feel, admit, situation, friend, coworker

    «Motivation and emotion/Book/2014/Adoption and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167797 (bản sửa đổi 2192655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coworker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coworker trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coworker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coworker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coworker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coworker: Câu phủ định (8 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.