Câu tiếng Anh có từ “coworker”
67 câu thật có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coworker nghĩa là đồng nghiệp, người cùng làm việc trong một cơ quan hoặc tổ chức. coworker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person with whom one works, typically someone in a similar role or at a similar level within an organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coworker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She also learned a lot about customer service and working with her coworkers as a team.
Từ trong câu: coworker, learn, lot, customer, service, work, team
«Why Worry about a Career While I'm in College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
His coworkers did not face any consequences, where as he faced a suspension for a relatively minor mistake.
Các đồng nghiệp của anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ hậu quả nào, trong đó anh ấy phải đối mặt với án treo giò vì một sai sót tương đối nhỏ.
Từ trong câu: coworker, face, consequence, suspension, relatively, minor, mistake
«Professionalism/Jonathan Lundgren and USDA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406384 (bản sửa đổi 3782424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Parker had a genuine affection for his coworker, and he watched him now with a look of pity and concern.
Từ trong câu: coworker, genuine, affection, watch, now, look, pity, concern
Amy Ella Blanchard, A gentle pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #74896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She moved establishments on many occasions due to her unhappiness with coworkers.
Từ trong câu: unhappiness, move, establishment, many, occasion, due, coworker
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/Gertha Couric», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201811 (bản sửa đổi 2142685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coworker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coworker trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ coworker hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coworker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coworker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coworker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coworker: Câu phủ định (8 câu), may và might (8 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.