Câu tiếng Anh có từ “consolation”
129 câu thật có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consolation nghĩa là sự an ủi. consolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the comfort you feel when consoled in times of disappointment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consolation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When I am dead you will have the agreeable consolation of returning to Europe.
Từ trong câu: consolation, agreeable, dead, return
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will bring peace and consolation to masters and servants.
Từ trong câu: consolation, bring, peace, master, servant
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will also gain a consolation prize, a "tissue".
Từ trong câu: consolation, gain, prize, tissue
«Final Fantasy VII/Minigames/Gold Saucer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426678 (bản sửa đổi 4107498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One consolation is left me--some day death will unlock those prison doors, and my freed spirit will go forth rejoicing in its liberty.
Từ trong câu: unlock, consolation, leave, day, death, prison, door, free
Mary Huestis Pengilly, Diary Written in the Provincial Lunatic Asylum. Nguồn: Project Gutenberg #18398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will explain this circumstance, which ought to have obtained for me the consolation and assistance of the First Consul rather than the forfeiture of his favour.
Từ trong câu: forfeiture, explain, circumstance, ought, obtain, consolation, assistance, first
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consolation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consolation of religion | 236 lần |
| administer consolation | 66 lần |
| spiritual consolation | 126 lần |
| source of consolation | 139 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consolation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consolation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consolation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consolation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consolation: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.