Câu tiếng Anh có từ “consolation”
129 câu thật có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consolation nghĩa là sự an ủi. consolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the comfort you feel when consoled in times of disappointment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consolation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She picked up his portrait, which he had given her long ago, and which had been her sweetest consolation ever since.
Từ trong câu: consolation, pick, up, portrait, give, long, ago, sweet
Frank Frankfort Moore, Well, After All--. Nguồn: Project Gutenberg #51988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consolation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consolation of religion | 236 lần |
| administer consolation | 66 lần |
| spiritual consolation | 126 lần |
| source of consolation | 139 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consolation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consolation trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consolation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consolation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consolation: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.