E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consolation”

164 câu thật có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consolation nghĩa là sự an ủi. consolation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the comfort you feel when consoled in times of disappointment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consolation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • However, they were fed; and we had the consolation of realizing that victory, like some other things of less familiar acquaintance, is its own reward.

    Từ trong câu: consolation, however, feed, realize, victory, like, thing, less

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Days, weeks, months passed away, and I remained alone with my sorrow, without ever being called away to offer you a consolation.”

    Từ trong câu: sorrow, consolation, day, week, month, pass, away, remain

    Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng consolation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consolation of religion236 lần
administer consolation66 lần
spiritual consolation126 lần
source of consolation139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consolation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consolation trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ consolation hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consolation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consolation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consolation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consolation: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.