Câu tiếng Anh có từ “confound”
124 câu thật có từ confound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confound nghĩa là làm bối rối. confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confound
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
Popular speech--loose, negligent, self-willed, humoursome and humorous--often poetical--easily and gladly confounds the two neighbouring cases.
Từ trong câu: negligent, popular, speech, loose, self, will, humorous, often
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scarf now worn by many clergymen represents two ornaments very different, though now generally confounded, viz. the broad and the narrow scarf.
Từ trong câu: scarf, now, wear, many, represent, ornament, different, though
Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of course crowds of tourists come here, and of course they pop champagne and ginger beer, and cut their confounded initials in the venerable stones."
Từ trong câu: pop, ginger, champagne, course, crowd, tourist, come, beer
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His invariable course as a diplomatist has been to leave the way open to prevarication, to keep his opinions in a cloud, and to confound sense with ambiguity.
Từ trong câu: ambiguity, invariable, course, leave, way, open, keep, opinion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly confound | 385 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confound trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ confound hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confound: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.