Câu tiếng Anh có từ “confound”
124 câu thật có từ confound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confound nghĩa là làm bối rối. confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confound
To suffer our ideas to be confounded by names, on such occasions, would certainly be an inexcusable weakness, and probably, an irremediable error.
Từ trong câu: confound, inexcusable, suffer, idea, name, occasion, certainly, weakness
John Dickinson, Letters from a Farmer in Pennsylvania, to the Inhabitants of the British Colonies. Nguồn: Project Gutenberg #47111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is as false as it would be in physics to confound rest with inertia.
Từ trong câu: physics, confound, false, rest
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Confound it all, Miss Prissy,' says he, 'I wouldn't stitch as you do from morning to night for double that money.'
Từ trong câu: stitch, confound, miss, prissy, morning, night, double, money
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But for that confounded quarantine" he exclaimed, "I would hasten ashore, and place myself at the head of the Army of Italy.
Từ trong câu: quarantine, confound, exclaim, place, myself, head, army
Montgomery B. Gibbs, Military Career of Napoleon the Great An Account of the Remarkable Campaigns of the "Man of Destiny"; Authentic Anecdotes of the Battlefield as Told by the Famous Marshals and Generals of the First Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41220. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- utterly confound385 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confound trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ confound hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confound: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.