Câu tiếng Anh có từ “confound”
124 câu thật có từ confound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confound nghĩa là làm bối rối. confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confound
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is strange our author should have confounded them as he seems to do.
Từ trong câu: confound, strange, author, seem
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should this riddle confound your reasoning, click "Next Question", and an alternative will be presented to you.
Từ trong câu: confound, riddle, reason, click, next, question, alternative, present
«Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I ought to have spotted that, and not have left it to that confounded parson to find.
Từ trong câu: confound, ought, spot, leave, find
Victor L. Whitechurch, The Templeton case. Nguồn: Project Gutenberg #75669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The investigating act should not be confounded with the prospecting one.
Từ trong câu: investigate, confound, act, prospect
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So art has become foolishly confounded with education, that all should be equally qualified.
Từ trong câu: foolishly, art, become, confound, education, equally, qualified
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mistrust, suspicion, rash judgment are then three distinct and very different things, and we should be careful not to confound them.
Từ trong câu: rash, suspicion, judgment, distinct, different, thing, careful, confound
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| utterly confound | 385 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confound trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ confound hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confound: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.