Câu tiếng Anh có từ “confound”
124 câu thật có từ confound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confound nghĩa là làm bối rối. confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confound
We will specify some of the things which are often confounded with slavery.
Từ trong câu: confound, specify, thing, often, slavery
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll teach you discipline, confound you," at the same time boxing my ears.
Từ trong câu: confound, boxing, teach, discipline, time, box, ear
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should this riddle confound your reasoning, click "Next Question", and an alternative will be presented to you.
Từ trong câu: confound, riddle, reason, click, next, question, alternative, present
«Psycholinguistics/Articulatory Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105428 (bản sửa đổi 2722485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sons of Brutus will be confounded at his approach, for he will overpower them, and take the name of emperor.
Từ trong câu: confound, son, approach, take, name, emperor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will knock at the door of this sleeping and confounded ministry, and will rouse them to a sense of their impending danger.
Từ trong câu: confound, knock, door, sleep, sense, danger
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confound
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- utterly confound385 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confound
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confound trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ confound hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confound?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confound: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.