Câu tiếng Anh có từ “conduct”
1.177 câu thật có từ conduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduct nghĩa là tiến hành. conduct là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: manner of acting or controlling yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduct
In conducting target audience research, the first task is to check existing sources of information.
Từ trong câu: conduct, target, audience, research, first, task, check, exist
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Communication Planning/Analyse the communication needs of each stakeholder/Tailor the Message to Each Audience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289812 (bản sửa đổi 2563806). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This last unit will introduce you to area studies as they are conducted in political science and international studies.
Từ trong câu: conduct, last, unit, introduce, area, study, political, science
«Saylor.org's Comparative Politics/Comparative Case Studies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278498 (bản sửa đổi 3117031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He can give you the best information about reaching your home, and will see that you have safe conduct down the river to Albany.
Từ trong câu: safe, give, best, information, reach, home, see, conduct
Amy Ella Blanchard, Because of conscience. Nguồn: Project Gutenberg #74479. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduct trong kho câu?
- Kho câu có 1.177 câu có từ conduct hoặc các dạng của từ, trích từ 922 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 430 câu, rồi Bậc B1 với 266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduct: Quá khứ đơn (129 câu), Câu phủ định (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.