Câu tiếng Anh có từ “complicated”
109 câu thật có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complicated nghĩa là phức tạp. complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complicated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While these important things were being done in distant parts of the world, the state of political affairs in England was becoming somewhat complicated.
Từ trong câu: complicate, complicated, important, thing, distant, part, world, state
Robert Wilson, The Life and Times of Queen Victoria; vol. 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #61819. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His feelings about Terence and Rachel were so complicated that he had never yet been able to bring himself to say that he was glad that they were going to be married.
Từ trong câu: complicate, complicated, feel, never, able, bring, himself, glad
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the hotel he had found that the situation was becoming too complicated, and that it was impossible to feel sure of the truth of anything, or of the sincerity of anyone.
Từ trong câu: complicate, impossible, complicated, sincerity, sure, hotel, find, situation
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had trained herself to put her mind on what she was doing, otherwise she would have come to grief with her complicated daily schedule.
Từ trong câu: daily, complicate, grief, otherwise, complicated, schedule, train, herself
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicated trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complicated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complicated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicated: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.