Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complicated”

109 câu thật có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complicated nghĩa là phức tạp. complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complicated

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In some ways they have within the last forty-eight hours become much clearer and in some ways they have become more complicated.

    Từ trong câu: within, complicate, hour, complicated, way, last, forty, eight

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicated trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complicated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complicated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicated: Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.