Câu tiếng Anh có từ “compellingly”
31 câu thật có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compellingly nghĩa là một cách thuyết phục, cuốn hút khó cưỡng. compellingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerfully persuasive, gripping, or convincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compellingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His hunger was driving him too compellingly--only--only he wondered if Bill, too, were lost.
Từ trong câu: compellingly, hunger, drive, wonder, bill, lose
Jack London, Love of Life, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #710. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Dave was glancing at him so coolly, compellingly, that the older midshipman now realized that he had gone as far as was safe.
Nhưng Dave đang liếc nhìn anh ta một cách lạnh lùng và thuyết phục đến nỗi người trung úy lớn tuổi giờ nhận ra rằng anh ta đã đi xa đến mức an toàn.
Từ trong câu: compellingly, glance, old, now, realize, go, far, safe
H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the warm strong grasp, the grave eyes bent compellingly on her, dragged her back from the shuddering abyss into which she was sinking.
Từ trong câu: compellingly, warm, strong, grasp, grave, eye, bend, drag
E. M. Hull, The shadow of the East. Nguồn: Project Gutenberg #8143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Presently, before he saw she was there, she was coming down the aisle toward him, playing compellingly, and rifts of light were touching her with golden glory.
Từ trong câu: golden, compellingly, saw, come, down, aisle, toward, play
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compellingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compellingly trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compellingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compellingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compellingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compellingly: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.