E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compellingly”

27 câu thật có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compellingly nghĩa là một cách thuyết phục, cuốn hút khó cưỡng. compellingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerfully persuasive, gripping, or convincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compellingly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Wait a minute;" shouted Frank, straightening himself to his full height and holding up his hand compellingly.

    Từ trong câu: compellingly, wait, minute, shout, frank, straighten, himself, full

    Homer Randall, Army Boys in France; or, From Training Camp to Trenches. Nguồn: Project Gutenberg #36424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her silence, that look, seemed in some subtle way to lay hold on whatever was best in the young man, compellingly.

    Từ trong câu: compellingly, silence, look, seem, subtle, way, lay, hold

    Henry Sydnor Harrison, Angela's Business. Nguồn: Project Gutenberg #34297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compellingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compellingly trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compellingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compellingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compellingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compellingly: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.