Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compellingly”

31 câu thật có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compellingly nghĩa là một cách thuyết phục, cuốn hút khó cưỡng. compellingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerfully persuasive, gripping, or convincing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compellingly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is not so compellingly beautiful as either of the others.

    Từ trong câu: compellingly, beautiful, either, other

    Sheldon Cheney, An Art-Lovers Guide to the Exposition Explanations of the Architecture, Sculpture and Mural Paintings, With a Guide for Study in the Art Gallery. Nguồn: Project Gutenberg #7411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a matter of fact, the charm of the simple life was not borne in upon her compellingly.

    Từ trong câu: compellingly, matter, fact, charm, simple, life

    Elizabeth Garver Jordan, Many Kingdoms. Nguồn: Project Gutenberg #5953. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not think of anything to say to her, though he was acutely conscious of her as a compellingly pretty girl.

    Từ trong câu: compellingly, think, anything, though, acutely, conscious, pretty, girl

    Warwick Deeping, The prophetic marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compellingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compellingly trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ compellingly hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compellingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compellingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compellingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compellingly: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.