Câu tiếng Anh có từ “columnist”
58 câu thật có từ columnist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: columnist nghĩa là người viết chuyên mục. columnist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a journalist who writes editorials. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ columnist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Syndicated columnist Nate Bloom has challenged the cousin's account, which he calls a "tall tale".
Nhà báo chuyên mục Nate Bloom đã thách thức lời kể của người anh họ, mà anh ta gọi là một "câu chuyện cổ tích".
Từ trong câu: columnist, bloom, challenge, account, call, tall, tale
«Elvis Presley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7443 (bản sửa đổi 10948453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Similar thoughts have arisen in the past concerning other columnists and have never worked out.
Từ trong câu: columnist, similar, think, arise, past, concern, never, work
Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Raoul has worked as a columnist for The Globe and Mail.
Từ trong câu: columnist, work, globe, mail
«Raoul Juneja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=764520 (bản sửa đổi 10954947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The selection has kept columnists and editorial writers busy.
Từ trong câu: columnist, editorial, selection, keep, writer, busy
«Socialist Ségolène Royal launches campaign for French presidency», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54974 (bản sửa đổi 4826250). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have met two opera singers, two actresses, three of these juvenile editors and columnists at dinners and musical evenings during the last month alone.
Từ trong câu: columnist, meet, opera, singer, actress, juvenile, editor, dinner
Gertrude Franklin Horn Atherton, Black Oxen. Nguồn: Project Gutenberg #25542. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng columnist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| syndicated columnist | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ columnist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ columnist trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ columnist hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ columnist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ columnist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ columnist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ columnist: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.