Câu tiếng Anh có từ “colleague”
223 câu thật có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colleague nghĩa là đồng nghiệp. colleague là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an associate that one works with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colleague
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But his colleagues, some of them very young, were growing strong and experienced.
Từ trong câu: colleague, young, grow, strong, experience
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think my colleague, Mr. Korengold, supported him, really, while he was thinking it over and deciding not to do it.
Từ trong câu: decide, really, support, colleague, think, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Du Bellay and Jodelle were dead, but the fruit of their labours and of those of their colleagues was evoking the admiration of their countrymen.
Từ trong câu: labour, labor, admiration, colleague, evoke, dead, fruit
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jim enjoyed his job but found himself dreading shifts whenever his colleague Mike was working.
Từ trong câu: dread, enjoy, job, find, himself, shift, whenever, colleague
«Motivation and emotion/Book/2021/Light triad», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277087 (bản sửa đổi 2599561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This meant that sometimes auditors were reviewing accounting work of a former boss or colleague.
Từ trong câu: auditor, mean, sometimes, review, account, work, former, boss
«Professionalism/Perry Fellwock and the NSA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299561 (bản sửa đổi 4634968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colleague
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colleague trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ colleague hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colleague xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colleague gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colleague?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colleague: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.