Câu tiếng Anh có từ “coherence”
87 câu thật có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coherence nghĩa là sự mạch lạc. coherence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of cohering or sticking together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coherence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They are descriptive as well as narrative but there is not much coherence to the chapter.
Từ trong câu: coherence, descriptive, well, narrative, much, chapter
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is more coherence about some of the talks I have recorded than was actually the case.
Từ trong câu: coherence, talk, record, actually, case
Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no loss of coherence, because there is no entanglement.
Từ trong câu: coherence, loss, because
«Quantum theory of observation/Entanglement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382197 (bản sửa đổi 3986718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a contracted world, which men could regard as a unity, with a single centre of coherence.
Từ trong câu: coherence, contract, world, man, regard, unity, single, center
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two major factors that establish coherence for development.
Từ trong câu: coherence, major, factor, establish, development
«Development Cooperation Handbook/Issues/How to design and manage successful cooperation programmes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278458 (bản sửa đổi 3246258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is, in all she says, a clearness, a logical coherence, a pungency and abruptness, a ring as of true metal, that is altogether admirable.”
Từ trong câu: coherence, clearness, logical, ring, true, metal, altogether, admirable
Charlotte A. Aikens, Lessons from the life of Florence Nightingale. Nguồn: Project Gutenberg #74935. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherence trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coherence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherence: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.