Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coherence”

87 câu thật có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coherence nghĩa là sự mạch lạc. coherence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of cohering or sticking together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coherence

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • With this thought my brain lost coherence, and I passed over the invisible boundary into dreamland.

    Với suy nghĩ này, đầu óc tôi mất đi sự mạch lạc và tôi vượt qua ranh giới vô hình để đi vào cõi mộng.

    Từ trong câu: coherence, think, brain, lose, pass, invisible, boundary

    James Cowan, Daybreak: A Romance of an Old World. Nguồn: Project Gutenberg #7814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also gave a coherence to the two parties and allowed the Muhajerim some foothold in an alien city, not as yet unanimously friendly.

    Từ trong câu: coherence, alien, give, party, allow, city, friendly

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It was when I remarked that an ancient nobility, like a diamond, required centuries of crystallization to give it lustre and coherence.

    Từ trong câu: crystallization, remark, ancient, nobility, like, diamond, require, century

    Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherence trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coherence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherence: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.