Câu tiếng Anh có từ “coherence”
86 câu thật có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coherence nghĩa là sự mạch lạc. coherence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of cohering or sticking together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coherence
The time period is usually referred to as the coherence time and the second time period is known as the waiting time.
Từ trong câu: coherence, time, period, usually, refer, second, know, wait
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Infrared spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229209 (bản sửa đổi 3680245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coherence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coherence trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ coherence hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coherence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coherence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coherence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coherence: can và could (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.