E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “circuitry”

64 câu thật có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: circuitry nghĩa là mạch điện. circuitry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment consisting of a system of circuits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ circuitry

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • These all present as previously established behaviour that has been hard-wired into your neural circuitry regularly occurring almost with robotic automation or an autopilot.

    Từ trong câu: autopilot, circuitry, present, previously, establish, behavior, hard, wire

    «Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural activation and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239277 (bản sửa đổi 2012263). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Improvements in chip manufacturing allowed more circuitry to be placed on the same chip.

    Từ trong câu: chip, manufacture, circuitry, improvement, allow, place

    «Microarchitecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140085 (bản sửa đổi 10907441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A tight clique within the club was the Signals and Power (S&P) Committee-the group behind the railroad club's electrical circuitry system.

    Từ trong câu: signal, tight, circuitry, electrical, club, power, be, committee

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Pins are metal protrusions that are used to make contact with the outside circuitry.

    Từ trong câu: protrusion, pin, metal, use, make, contact, outside, circuitry

    «Practical Electronics/ICs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89811 (bản sửa đổi 4096406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng circuitry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
neural circuitry26 lần
analog circuitry6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ circuitry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ circuitry trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ circuitry hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ circuitry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ circuitry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ circuitry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ circuitry: can và could (7 câu), Câu bị động có by (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.