Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheeky”

34 câu thật có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheeky nghĩa là táo bạo. cheeky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: offensively bold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheeky

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • He looked out for a ‘cheeky answer,’ a ‘bit of lip,’ and had I given it to him he would have reported me without fail.

    Từ trong câu: cheeky, look, out, answer, bit, lip, give, report

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 4 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #79663. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They treated all the boys in the same way, except of course Peter, who chatted with them on Marooners’ Rock by the hour, and sat on their tails when they got cheeky.

    Từ trong câu: cheeky, chat, treat, boy, way, except, course, rock

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never heard a more cheeky proposition in my life.

    Từ trong câu: proposition, cheeky, never, hear, life

    Ambrose Pratt, The Living Mummy. Nguồn: Project Gutenberg #58944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is technically accurate, learned, cheeky, risky, touching, tough, compassionate, nostalgic, worshipful, jingoistic -- it is superb."

    Từ trong câu: superb, technically, tough, compassionate, cheeky, risky, nostalgic, accurate

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheeky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheeky trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ cheeky hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheeky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheeky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheeky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheeky: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.