E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “checkpoint”

69 câu thật có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát. checkpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "It isn't a bad life at the checkpoint, but I'd rather go back to Earth."

    Từ trong câu: checkpoint, bad, life, rather, go, back, earth

    Robert Sheckley, The Status Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #20919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some people are allowed to bypass these checkpoints and are not subject to digitized policing.

    Từ trong câu: checkpoint, bypass, people, allow, subject, police

    «Perspectives in Digital Literacy/More Than a Number», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426815 (bản sửa đổi 4397712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had not thought that a Soviet checkpoint might lie between him and the jewelry district.

    Từ trong câu: checkpoint, think, soviet, lie, jewelry, district

    Algis Budrys, Never meet again. Nguồn: Project Gutenberg #71868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A police checkpoint was not able to apprehend Kretschmer.

    Từ trong câu: checkpoint, apprehend, police, able

    «Teenage gunman kills 15 in south-west Germany», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122286 (bản sửa đổi 4827174). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Bribery is often asked for by the police at police checkpoints or roadblocks (travelers are warned not to pay the bribes). .

    Hối lộ thường được cảnh sát yêu cầu tại các trạm kiểm soát hoặc chốt chặn của cảnh sát (du khách được cảnh báo không đưa hối lộ). .

    Từ trong câu: checkpoint, bribery, often, ask, police, traveler, warn, pay

    «Comparative law and justice/Gabon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100115 (bản sửa đổi 2745861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This road had no roadside bombs — it is not open to the public and has absolutely no military checkpoints.

    Từ trong câu: roadside, road, bomb, open, public, absolutely, military, checkpoint

    «Kidnapped Italian journalist refutes American government claims», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6428 (bản sửa đổi 4820925). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng checkpoint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • spindle checkpoint10 lần
  • checkpoint signaling6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkpoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkpoint trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ checkpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkpoint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkpoint: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.