Câu tiếng Anh có từ “checkpoint”
69 câu thật có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát. checkpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ checkpoint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These proteins are called checkpoints, because they check whether the cell has divided properly.
Từ trong câu: checkpoint, protein, call, because, check, whether, cell, divide
«Lee Hartwell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=336943 (bản sửa đổi 10338676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Hawara checkpoint has seen this kind of trouble before.
Từ trong câu: checkpoint, see, kind, trouble
«Israeli paratroopers stop 15-year-old Palestinian from detonating himself», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8006 (bản sửa đổi 4820463). · English Wikinews · CC BY 2.5
The city is now surrounded by barriers and checkpoints and is being searched by troops, but no fighting has been reported yet.
Thành phố hiện được bao quanh bởi các rào chắn và trạm kiểm soát và đang được quân đội lục soát, nhưng vẫn chưa có báo cáo về giao tranh.
Từ trong câu: checkpoint, city, now, surround, barrier, search, troop, fight
«1,000 arrested in Iraq in crackdown against al-Qaeda», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106278 (bản sửa đổi 4812190). · English Wikinews · CC BY 2.5
Military checkpoints, land seizures, and home demolitions have fragmented Palestinian communities.
Từ trong câu: demolition, military, checkpoint, land, home, fragment, community
«Palestine», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324826 (bản sửa đổi 2761787). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng checkpoint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spindle checkpoint | 10 lần |
| checkpoint signaling | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkpoint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkpoint trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ checkpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkpoint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkpoint: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.