Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “checkpoint”

69 câu thật có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: checkpoint nghĩa là trạm kiểm soát. checkpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place (as at a frontier) where travellers are stopped for inspection and clearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ checkpoint

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When the building of a border checkpoint was visible ahead, the road was blocked by a stream flowing from the mountain.

    Từ trong câu: checkpoint, build, border, visible, ahead, road, block, stream

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys/In a public toilet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448412 (bản sửa đổi 4110265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The city is now surrounded by barriers and checkpoints and is being searched by troops, but no fighting has been reported yet.

    Thành phố hiện được bao quanh bởi các rào chắn và trạm kiểm soát và đang được quân đội lục soát, nhưng vẫn chưa có báo cáo về giao tranh.

    Từ trong câu: checkpoint, city, now, surround, barrier, search, troop, fight

    «1,000 arrested in Iraq in crackdown against al-Qaeda», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106278 (bản sửa đổi 4812190). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Also, the checkpoint targets in the timetables are determined by the lower performing schools.

    Từ trong câu: timetable, checkpoint, target, determine, low, perform, school

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 11: Standardized and Other Formal Assessments/High Stakes Testing by States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132304 (bản sửa đổi 2681774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng checkpoint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spindle checkpoint10 lần
checkpoint signaling6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ checkpoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ checkpoint trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ checkpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ checkpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ checkpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ checkpoint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ checkpoint: Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.