Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catastrophically”

23 câu thật có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catastrophically nghĩa là một cách thảm khốc. catastrophically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with unfortunate consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catastrophically

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If a drive has already failed catastrophically, the SMART status may be inaccessible.

    Từ trong câu: catastrophically, drive, already, fail, smart, status

    «S.M.A.R.T.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129325 (bản sửa đổi 10918830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the drive has already failed catastrophically, the SMART status may be inaccessible.

    Từ trong câu: catastrophically, drive, already, fail, smart, status

    «Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Self-Monitoring, Analysis, and Reporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136129 (bản sửa đổi 4662027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For these two reasons, ceramics fail far more catastrophically (suddenly) than metals.

    Từ trong câu: catastrophically, reason, fail, far, suddenly, metal

    «Ceramic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48893 (bản sửa đổi 10364032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It does not follow that we shall be driven catastrophically from India.

    Từ trong câu: catastrophically, follow, drive

    H. G. Wells, The New Machiavelli. Nguồn: Project Gutenberg #1047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The insolvency of the old Socialist parties has become catastrophically apparent.

    Từ trong câu: catastrophically, old, party, become, apparent

    Leon Trotsky, The Bolsheviki and World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #40273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe the Russian government has catastrophically failed its athletes.

    Từ trong câu: catastrophically, believe, government, fail, athlete

    «Paralympics bans Russian athletes from Rio Games after doping scandal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2795963 (bản sửa đổi 4823926). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Only when people are hard put to it do they want history catastrophically stopped in the midst of its course.

    Từ trong câu: catastrophically, people, hard, put, want, history, stop, midst

    Harry Emerson Fosdick, Christianity and Progress. Nguồn: Project Gutenberg #21992. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet the fear always hung over her when she was with him that some day she might say something irrevocably, catastrophically absurd.

    Từ trong câu: catastrophically, fear, always, hang, day, something, irrevocably, absurd

    James Hilton, Catherine herself. Nguồn: Project Gutenberg #71786. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophically trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catastrophically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophically: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.