Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catastrophically”

23 câu thật có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catastrophically nghĩa là một cách thảm khốc. catastrophically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with unfortunate consequences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catastrophically

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It does not follow that we shall be driven catastrophically from India.

    Từ trong câu: catastrophically, follow, drive

    H. G. Wells, The New Machiavelli. Nguồn: Project Gutenberg #1047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not often take place catastrophically, with theatrical effect, so that even a dull observer can grasp the connexion between cause and effect.

    Từ trong câu: catastrophically, often, take, place, effect, even, dull, observer

    Max Simon Nordau, Morals and the Evolution of Man. Nguồn: Project Gutenberg #37998. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drives tend to fail catastrophically, but this is made up for by their low cost, relative longevity if not in use, and high market availability.

    Từ trong câu: catastrophically, drive, tend, fail, make, up, low, cost

    «Modern Photography/Storage media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370217 (bản sửa đổi 3116205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophically trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catastrophically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophically: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.