Câu tiếng Anh có từ “catastrophically”
23 câu thật có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophically nghĩa là một cách thảm khốc. catastrophically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with unfortunate consequences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If a drive has already failed catastrophically, the SMART status may be inaccessible.
Từ trong câu: catastrophically, drive, already, fail, smart, status
«S.M.A.R.T.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129325 (bản sửa đổi 10918830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the drive has already failed catastrophically, the SMART status may be inaccessible.
Từ trong câu: catastrophically, drive, already, fail, smart, status
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Self-Monitoring, Analysis, and Reporting Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136129 (bản sửa đổi 4662027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The insolvency of the old Socialist parties has become catastrophically apparent.
Từ trong câu: catastrophically, old, party, become, apparent
Leon Trotsky, The Bolsheviki and World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #40273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike the similar Audi situation where the alleged problem was found in only a few isolated cases, the Taurus failures have been wide- spread and catastrophically sudden.
Từ trong câu: catastrophically, unlike, similar, situation, allege, problem, find, isolate
Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ catastrophically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophically: may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.