Câu tiếng Anh có từ “caption”
102 câu thật có từ caption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caption nghĩa là chú thích ảnh, phụ đề ngắn giải thích nội dung hình ảnh hoặc đoạn phim. caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a title or brief explanation appended to an article, illustration, photograph, or video. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caption
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For example, we may have to offer a script for a video that has no captions.
Từ trong câu: caption, example, offer, script, video
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may have a string or a visual gadget as caption that identifies the button's function.
Từ trong câu: caption, string, visual, gadget, identify, function
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsUse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441106 (bản sửa đổi 4192089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Captions, names, and other properties of objects may be edited here.
Từ trong câu: caption, name, property, object, edit
«Visual Basic/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56862 (bản sửa đổi 3118757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may add captions and even music and background to it.
Từ trong câu: caption, add, even, music, background
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Smilebox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241979 (bản sửa đổi 3576914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For illustrations, some caption text may be missing or incomplete due to condition of the originals available for preparation of the eBook.
Từ trong câu: caption, e-book, incomplete, available, illustration, text, miss, due
Various, Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 2, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #58864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The player may opt between recording his own voice of comment the video with captions.
Từ trong câu: opt, player, record, voice, comment, video, caption
«Social Web/Blogs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266652 (bản sửa đổi 4634853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photo caption | 298 lần |
| illustration caption | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caption trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ caption hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caption: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.