Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “caption”
102 câu thật có từ caption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caption nghĩa là chú thích. caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking exception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caption
The third parameter, lpCaption, is the title caption on the top of the message box.
Từ trong câu: caption, third, parameter, title, top, message, box
«OpenGL Programming/GLStart/Tut1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58748 (bản sửa đổi 3267188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As its name suggests, the captions can be characterized as patronizing and sarcastic.
Từ trong câu: caption, sarcastic, patronize, name, suggest, characterize
«Lentis/Internet Memes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294693 (bản sửa đổi 4069313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, a complete parameter specification should have a 'caption' and 'initial' value.
Từ trong câu: caption, however, complete, parameter, specification, initial, value
«OpenJSCAD User Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371787 (bản sửa đổi 4467859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As deep meaning is embedded into pictures and captions, personal identity shifts.
Từ trong câu: caption, deep, mean, embed, picture, personal, identity, shift
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The caption should (preferably) denote the button's function or action.
Từ trong câu: preferably, denote, caption, function, action
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- photo caption298 lần
- illustration caption46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caption trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ caption hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caption: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.