Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “caption”

102 câu thật có từ caption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caption nghĩa là chú thích. caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking exception. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The manner of using this powder will be described under the caption of “descriptive notes.”

    Từ trong câu: caption, descriptive, powder, manner, use, describe, note

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This property specifies what text will be displayed in the form's caption bar.

    Từ trong câu: caption, property, specify, text, display, bar

    «Visual Basic/Basic Graphical User Interfaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9632 (bản sửa đổi 1584594). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This effect will create a text caption with an outline effect.

    Từ trong câu: caption, effect, create, text, outline

    «GIMP/Caption a Picture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131946 (bản sửa đổi 2111738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ye’ll be for having a horning or a caption after him.’

    Từ trong câu: caption

    Walter Scott, Guy Mannering; or, The Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many thanks for the information in today's paper under the Caption ("Know thyself") hoping this will meet with your hearty Cooperation.

    Từ trong câu: caption, cooperation, hearty, thanks, many, thank, information, paper

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng caption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caption trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ caption hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caption: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.