Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “caption”
102 câu thật có từ caption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caption nghĩa là chú thích. caption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: taking exception. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caption
The ad showed a mom hugging her son and had the caption, "grades that finally match his intelligence".
Từ trong câu: caption, ad, show, mom, hug, son, grade, finally
«Lentis/Mental Health as a Pharmacological Growth Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392069 (bản sửa đổi 4664481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The goal is to use the caption section of photos to capture steps rather than text between the photos.
Từ trong câu: caption, goal, use, section, photo, capture, step, rather
«General Engineering Projects/History/Version 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163878 (bản sửa đổi 2722192). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Briefly, the caption provides context and any other important information that cannot be gathered simply by looking at the image.
Từ trong câu: caption, briefly, provide, context, important, information, can, gather
«Spotlight on . . . Technology», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Captions beginning in "K" with a number were printed directly on the photograph; some readings are uncertain and are indicated by question marks (?).
Từ trong câu: caption, begin, number, print, directly, photograph, read, uncertain
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is quite possible (though I do not distinctly remember about it,) that our readers have seen this caption at the head of my articles more than once already.
Từ trong câu: caption, quite, possible, though, distinctly, remember, reader, see
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 01, January, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng caption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- photo caption298 lần
- illustration caption46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caption trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ caption hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caption: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.