Câu tiếng Anh có từ “burdensome”
83 câu thật có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burdensome nghĩa là nặng nề. burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne; wearing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burdensome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was very burdensome to Ursula, that she was the eldest of the family.
Từ trong câu: burdensome, family
D. H. Lawrence, The Rainbow. Nguồn: Project Gutenberg #28948. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am carpenter, smith, cooper, shoemaker, miller, baker, and housekeeper--the last is the most burdensome of any.
Từ trong câu: burdensome, carpenter, smith, baker, housekeeper, last
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Poll Tax was one of the greatest grievances of the time, and the high rent of land was even more burdensome.
Từ trong câu: burdensome, poll, tax, great, grievance, time, high, rent
Charles G. Harper, The Dover Road: Annals of an Ancient Turnpike. Nguồn: Project Gutenberg #36589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Regulations and conditions are for the most part left to the discretion of the local authority and the police and are not burdensome.
Từ trong câu: burdensome, regulation, condition, part, leave, local, authority, police
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The US federal income tax code is one of the most convoluted, intrusive, unfair, and burdensome regulation crippling the United States citizens.
Từ trong câu: convoluted, federal, income, tax, code, unfair, burdensome, regulation
«Evolving Money», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313715 (bản sửa đổi 2787764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burdensome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burdensome trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burdensome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burdensome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burdensome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burdensome: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.