Câu tiếng Anh có từ “burdensome”
83 câu thật có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burdensome nghĩa là nặng nề. burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne; wearing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burdensome
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If this necessary duty was so burdensome, woman should be a helper and share its burdens with him.
Từ trong câu: burdensome, helper, necessary, duty, woman, share, burden
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We cannot see, indeed, why an army nominally of thirty, but actually of less than twenty thousand, and recruited in great measure from Nubia, should be burdensome.
Từ trong câu: burdensome, can, see, indeed, army, thirty, actually, less
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burdensome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burdensome trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burdensome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burdensome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burdensome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burdensome: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.